Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2019
(Kèm theo Thông báo số 4451/TB-KBNN ngày 30/08/2019 của Kho bạc Nhà nước)
Tên nước
Tên ngoại tệ
Ký hiệu
Tỷ giá (*)
ÚC
AUSTRALIAN DOLLAR
AUD
15,512
CANADA
CANADIAN DOLLAR
CAD
17,378
THỤY SĨ
SWISS FRANC
CHF
23,346
TRUNG QUỐC
YAN RENMINBI
CNY
3,237
ĐAN MẠCH
DANISH KRONE
DKK
3,424
CHÂU ÂU
EURO
EUR
25,681
ANH VÀ BẮC IRELAND
POUND STERLING
GBP
28,187
ẤN ĐỘ
INDIAN RUPEE
INR
322
NHẬT BẢN
YEN
JPY
217
HÀN QUỐC
WON
KRW
19
CÔ OÉT
KUWAITI DINAR
KWD
77,043
MALAYSIA
MALAYSIAN RINGGIT
MYR
5,477
NA UY
NORWEGIAN KRONE
NOK
2,540
NEW ZEALAND
NEWZELAND DOLLAR
NZD
14,536
Ả RẬP XÊÚT
SAUDI RYAL
SAR
6,163
THỤY ĐIỂN
SWEDISH KRONA
SEK
2,363
SINGAPORE
SINGAPORE DOLLAR
SGD
16,628
THÁI LAN
BAHT
THB
755
MỸ
ĐÔ LA
USD
23,113
* Tỷ giá quy đổi VND/1 đồng ngoại tệ
Phan Thị Thu Hà
Tỷ giá hạch toán tháng 01/2022 (13/12/2022)
Tỷ giá hạch toán tháng 11/2022 (09/12/2022)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08/2022 (03/08/2022)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7/2022 (21/07/2022)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3/2022 (21/03/2022)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 2/2022 (11/03/2022)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2021 (08/12/2021)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2021 (12/10/2021)
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9/2021 (12/10/2021)
Tỷ giá hạch toán tháng 2/2021 (12/04/2021)
Khách đang online: 13
Tổng số truy cập: