|
Đơn vị
|
Kế hoạch vốn (triệu đồng)
|
Giải ngân lũy kế đến 15/12/2019
|
|
Cơ chế GTGC
|
|
Tổng cộng
|
47,326,825.11
|
12,385,427.43
|
|
Trung ương
|
18,747,641.00
|
6,474,029.90
|
|
Bộ Quốc phòng
|
230,000.00
|
230,000.00
|
|
Bộ Công an
|
27,542.00
|
27,027.00
|
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
50,000.00
|
23,511.79
|
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
2,472,445.00
|
853,452.87
|
|
Bộ Giao thông vận tải
|
7,971,406.00
|
3,733,425.72
|
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
1,357,730.00
|
651,343.76
|
|
Bộ Y tế
|
1,900,000.00
|
474,546.96
|
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
385,290.00
|
152,173.30
|
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
796,133.00
|
213,456.47
|
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
1,968,350.00
|
44,416.57
|
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
29,598.00
|
-
|
|
Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
359,147.00
|
70,675.45
|
|
Ngân hàng chính sách xã hội
|
1,200,000.00
|
-
|
|
Địa phương
|
28,579,184.11
|
5,911,397.54
|
|
Hà Giang
|
654,902.00
|
181,682.73
|
|
Tuyên Quang
|
221,500.00
|
76,000.00
|
|
Cao Bằng
|
294,019.00
|
40,658.00
|
|
Lạng Sơn
|
438,989.00
|
115,459.54
|
|
Bắc Cạn
|
80,659.00
|
7,000.00
|
|
Lào Cai
|
569,279.00
|
180,426.98
|
|
Yên Bái
|
540,055.00
|
25,934.75
|
|
Thái Nguyên
|
299,341.00
|
73,356.00
|
|
Phú Thọ
|
500,910.00
|
26,194.33
|
|
Bắc Giang
|
565,187.00
|
55,587.29
|
|
Hòa Bình
|
649,716.00
|
186,336.24
|
|
Sơn La
|
271,595.00
|
24,827.94
|
|
Lai Châu
|
75,500.00
|
620.00
|
|
Điện Biên
|
276,654.00
|
-
|
|
Thành phố Hà Nội
|
1,112,156.00
|
777,552.33
|
|
Thành phố Hải Phòng
|
607,153.00
|
270,869.00
|
|
Quảng Ninh
|
776,846.00
|
53,281.67
|
|
Hải Dương
|
71,418.00
|
-
|
|
Hưng Yên
|
161,292.00
|
82,741.16
|
|
Vĩnh Phúc
|
113,536.00
|
26,100.20
|
|
Hà Nam
|
300,779.00
|
124,045.98
|
|
Nam Định
|
91,749.00
|
16,688.00
|
|
Ninh Bình
|
278,450.00
|
-
|
|
Thái Bình
|
377,552.00
|
19,423.00
|
|
Thanh Hóa
|
572,054.00
|
-
|
|
Nghệ An
|
415,264.00
|
152,473.01
|
|
Hà Tĩnh
|
935,600.00
|
60,749.58
|
|
Quảng Bình
|
711,901.00
|
114,058.93
|
|
Quảng Trị
|
597,755.00
|
96,651.29
|
|
Thừa Thiên Huế
|
886,262.00
|
280,605.44
|
|
Thành phố Đà Nẵng
|
482,346.70
|
161,110.37
|
|
Quảng Nam
|
1,366,068.41
|
92,936.26
|
|
Quảng Ngãi
|
354,358.00
|
80,252.25
|
|
Bình Định
|
840,051.00
|
395,881.14
|
|
Phú Yên
|
458,395.00
|
99,184.85
|
|
Khánh Hòa
|
347,000.00
|
19,402.00
|
|
Ninh Thuận
|
671,320.00
|
40,311.00
|
|
Bình Thuận
|
276,012.00
|
35,594.86
|
|
Đắk Lắk
|
673,709.00
|
29,116.91
|
|
Đắk Nông
|
385,066.00
|
160,896.51
|
|
Gia Lai
|
523,848.00
|
69,202.08
|
|
Kon Tum
|
548,177.00
|
133,428.32
|
|
Lâm Đồng
|
260,093.00
|
42,216.66
|
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
1,000,000.00
|
334,002.23
|
|
Đồng Nai
|
54,860.00
|
-
|
|
Bình Dương
|
643,080.00
|
487,570.63
|
|
Tây Ninh
|
105,613.00
|
68,841.26
|
|
Bà Rịa Vũng Tàu
|
42,883.00
|
-
|
|
Long An
|
256,516.00
|
-
|
|
Tiền Giang
|
265,786.00
|
77,753.26
|
|
Bến Tre
|
697,872.00
|
-
|
|
Trà Vinh
|
284,211.00
|
46,497.51
|
|
Vĩnh Long
|
104,020.00
|
-
|
|
Thành phố Cần Thơ
|
1,580,023.00
|
159,432.41
|
|
Hậu Giang
|
140,514.00
|
-
|
|
Sóc Trăng
|
488,316.00
|
32,578.38
|
|
An Giang
|
671,295.00
|
32,210.48
|
|
Đồng Tháp
|
317,878.00
|
69,846.72
|
|
Kiên Giang
|
361,032.00
|
-
|
|
Bạc Liêu
|
411,791.00
|
6,201.08
|
|
Bình Phước
|
97,326.00
|
736.00
|
|
Cà Mau
|
421,651.00
|
166,871.00
|