Báo cáo nhanh tình hình giải ngân chi xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài lũy kế đến 30/11/2019 (cập nhật)
06:48 PM 05/12/2019 |
Lượt xem: 682 |
In bài viết |
Đọc bài viết
Gửi góp ý
GIẢI NGÂN CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI
| Đơn vị |
Kế hoạch vốn (triệu đồng) |
Giải ngân lũy kế đến 30/11/2019 |
| |
|
Cơ chế GTGC |
| |
|
|
| Tổng cộng |
47,326,825.11 |
11,132,114.07 |
| Trung ương |
18,747,641.00 |
5,817,492.92 |
| Bộ Quốc phòng |
230,000.00 |
230,000.00 |
| Bộ Công an |
27,542.00 |
27,027.00 |
| Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
50,000.00 |
16,973.41 |
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2,472,445.00 |
834,711.99 |
| Bộ Giao thông vận tải |
7,971,406.00 |
3,429,811.59 |
| Bộ Giáo dục và Đào tạo |
1,357,730.00 |
643,548.19 |
| Bộ Y tế |
1,900,000.00 |
265,736.23 |
| Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
385,290.00 |
81,808.00 |
| Bộ Tài nguyên và Môi trường |
796,133.00 |
177,589.06 |
| Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
1,968,350.00 |
41,085.00 |
| Đại học Quốc gia Hà Nội |
29,598.00 |
- |
| Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc |
359,147.00 |
70,675.45 |
| Ngân hàng chính sách xã hội |
1,200,000.00 |
- |
| Địa phương |
28,579,184.11 |
5,314,621.15 |
| Hà Giang |
654,902.00 |
181,016.27 |
| Tuyên Quang |
221,500.00 |
76,000.00 |
| Cao Bằng |
294,019.00 |
40,658.00 |
| Lạng Sơn |
438,989.00 |
115,459.52 |
| Bắc Cạn |
80,659.00 |
7,000.00 |
| Lào Cai |
569,279.00 |
180,426.98 |
| Yên Bái |
540,055.00 |
25,213.50 |
| Thái Nguyên |
299,341.00 |
73,356.00 |
| Phú Thọ |
500,910.00 |
26,194.33 |
| Bắc Giang |
565,187.00 |
34,951.99 |
| Hòa Bình |
649,716.00 |
186,336.24 |
| Sơn La |
271,595.00 |
24,827.94 |
| Lai Châu |
75,500.00 |
620.00 |
| Điện Biên |
276,654.00 |
- |
| Thành phố Hà Nội |
1,112,156.00 |
624,530.51 |
| Thành phố Hải Phòng |
607,153.00 |
270,869.00 |
| Quảng Ninh |
776,846.00 |
53,281.67 |
| Hải Dương |
71,418.00 |
- |
| Hưng Yên |
161,292.00 |
35,807.58 |
| Vĩnh Phúc |
113,536.00 |
26,100.20 |
| Hà Nam |
300,779.00 |
75,591.85 |
| Nam Định |
91,749.00 |
16,688.00 |
| Ninh Bình |
278,450.00 |
- |
| Thái Bình |
377,552.00 |
1,000.00 |
| Thanh Hóa |
572,054.00 |
- |
| Nghệ An |
415,264.00 |
152,473.01 |
| Hà Tĩnh |
935,600.00 |
44,686.77 |
| Quảng Bình |
711,901.00 |
59,495.96 |
| Quảng Trị |
597,755.00 |
78,100.89 |
| Thừa Thiên Huế |
886,262.00 |
263,275.94 |
| Thành phố Đà Nẵng |
482,346.70 |
161,110.37 |
| Quảng Nam |
1,366,068.41 |
68,676.71 |
| Quảng Ngãi |
354,358.00 |
58,947.44 |
| Bình Định |
840,051.00 |
395,881.14 |
| Phú Yên |
458,395.00 |
99,061.19 |
| Khánh Hòa |
347,000.00 |
19,402.00 |
| Ninh Thuận |
671,320.00 |
40,311.00 |
| Bình Thuận |
276,012.00 |
31,941.01 |
| Đắk Lắk |
673,709.00 |
27,992.88 |
| Đắk Nông |
385,066.00 |
133,477.70 |
| Gia Lai |
523,848.00 |
41,448.46 |
| Kon Tum |
548,177.00 |
133,428.32 |
| Lâm Đồng |
260,093.00 |
1,331.79 |
| Thành phố Hồ Chí Minh |
1,000,000.00 |
334,002.23 |
| Đồng Nai |
54,860.00 |
- |
| Bình Dương |
643,080.00 |
487,570.63 |
| Tây Ninh |
105,613.00 |
68,841.26 |
| Bà Rịa Vũng Tàu |
42,883.00 |
- |
| Long An |
256,516.00 |
- |
| Tiền Giang |
265,786.00 |
37,449.00 |
| Bến Tre |
697,872.00 |
- |
| Trà Vinh |
284,211.00 |
43,549.29 |
| Vĩnh Long |
104,020.00 |
- |
| Thành phố Cần Thơ |
1,580,023.00 |
159,432.41 |
| Hậu Giang |
140,514.00 |
- |
| Sóc Trăng |
488,316.00 |
24,745.96 |
| An Giang |
671,295.00 |
32,210.48 |
| Đồng Tháp |
317,878.00 |
68,348.24 |
| Kiên Giang |
361,032.00 |
- |
| Bạc Liêu |
411,791.00 |
3,892.49 |
| Bình Phước |
97,326.00 |
736.00 |
| Cà Mau |
421,651.00 |
166,871.00 |